vùng vẫy

Học thuật
Thân thiện
vùng vẫy

Con vịt vùng vẫy trong ao nước.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Vẫy mạnh, cựa quậy, giãy giụa một cách mạnh mẽ để thoát ra: Chỉ hành động dùng sức lắc mình, vẫy tay chân hoặc cơ thể một cách dữ dội, thường khi bị trói buộc, mắc kẹt hoặc trong môi trường hạn chế như nước.
    • Hoạt động, phát triển một cách tự do, mạnh mẽ đầy sinh lực: (Nghĩa mở rộng, thường dùng trong văn chương) Chỉ việc thể hiện năng lực, tài năng hoặc hành động một cách tự chủ, không bị gò bó, trong một không gian hay lĩnh vực nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa vẫy mạnh, giãy giụa):

    • Con lớn vùng vẫy dữ dội trên thuyền trước khi chịu khuất phục. (Con lớn giãy giụa mạnh mẽ trên thuyền trước khi chịu khuất phục.)
    • Chú chó bị mắc bẫy, cố gắng vùng vẫy để tự giải thoát. (Chú chó bị mắc bẫy, cố gắng vẫy vùng để tự giải thoát.)
  • Động từ (nghĩa hoạt động tự do, mạnh mẽ):

    • Sau bao năm gắn bó với công ty , anh ấy quyết định ra đi để vùng vẫymột thị trường mới. (Sau bao năm gắn bó với công ty , anh ấy quyết định ra đi để tự do hoạt độngmột thị trường mới.)
    • Những tài năng trẻ cần một môi trường rộng mở để vùng vẫy chứng tỏ bản thân. (Những tài năng trẻ cần một môi trường rộng mở để phát triển mạnh mẽ chứng tỏ bản thân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vùng vẫy trong vòng vây": cố gắng thoát ra khỏi tình thế bị bao vây, kìm kẹp.

    • Quân địch đã bị bao vây, nhưng chúng vẫn cố vùng vẫy trong vòng vây để tìm đường thoát thân. (Quân địch đã bị bao vây, nhưng chúng vẫn cố gắng giãy giụa trong vòng vây để tìm đường thoát thân.)
  • "Vùng vẫy giữa dòng đời": (văn chương) chỉ sự vật lộn, nỗ lực sinh tồn hoặc thể hiện mình giữa cuộc sống đầy biến động.

    • Anh ấy một nghệ sĩ tài hoa, vùng vẫy giữa dòng đời để theo đuổi đam mê. (Anh ấy một nghệ sĩ tài hoa, vật lộn mạnh mẽ giữa cuộc sống để theo đuổi đam mê.)
Biến thể từ gần giống
  • Vẫy vùng: (cách nói khác, ít phổ biến hơn) Cùng nghĩa với "vùng vẫy", chỉ sự giãy giụa, vùng lên hoặc hoạt động mạnh mẽ.

    • Con thú bị thương vẫy vùng trong đau đớn. (Con thú bị thương giãy giụa trong đau đớn.)
  • Giãy giụa: Động từ. Nhấn mạnh hành động co duỗi, vặn vẹo cơ thể một cách tuyệt vọng để thoát ra khỏi sự khống chế hoặc trong cơn đau.

  • Vùng lên: Động từ. Chỉ hành động đột ngột dùng sức mạnh để đứng dậy, nổi dậy hoặc phản kháng lại.
Từ đồng nghĩa
  • Giãy giụa: Vặn vẹo, co duỗi cơ thể mạnh mẽ (thường trong tình trạng bị trói, đau đớn).
  • Vẫy vùng: (Như trên) Cùng nghĩa, cách dùng tương tự.
  • Vật lộn: Đấu tranh, cố gắng một cách khó khăn để vượt qua điều đó.
Thành ngữ liên quan
  • " nằm trên thớt" / " trên thớt": (Thành ngữ ngữ cảnh tương tự) Chỉ tình thế bất lực, không thể vùng vẫy hay chống cự được nữa.
    • Kẻ phạm tội giờ đây như nằm trên thớt, vùng vẫy cũng không thoát. (Kẻ phạm tội giờ đây đãvào thế bất lực, giãy giụa cũng không thoát.)
vùng vẫy

Con vịt vùng vẫy trong ao nước.

  1. đgt thái độ tự do hoạt động: Hỡi con vịt nước kia ơi, sao mày vùng vẫynơi Ngân- (cd); Vùng vẫy mười phương, bụi cát bay ( Thánh-tông); Vùng vẫy ngoại mươi năm, quét sạch non sông (-mỡ).